| công cụ tìm kiếm bảng dữ liệu linh kiện điện tử |
|
SH79F166AP044PR bảng dữ liệu(PDF) 35 Page - List of Unclassifed Manufacturers |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||
SH79F166AP044PR bảng dữ liệu(HTML) 35 Page - List of Unclassifed Manufacturers |
|
35 / 113 page ![]() SH79F166A 35 Table 7.18 端口数据寄存器 80H - C0H 第7位 第6位 第5位 第4位 第3位 第2位 第1位 第0位 P0 (80H, Bank0) P0.7 P0.6 P0.5 P0.4 P0.3 P0.2 P0.1 P0.0 P1 (90H, Bank0) P1.7 P1.6 P1.5 P1.4 P1.3 P1.2 P1.1 P1.0 P2 (A0H, Bank0) P2.7 P2.6 P2.5 P2.4 P2.3 P2.2 P2.1 P2.0 P3 (B0H, Bank0) P3.7 P3.6 P3.5 P3.4 P3.3 P3.2 P3.1 P3.0 P4 (C0H, Bank0) - - - P4.4 P4.3 P4.2 P4.1 P4.0 P5 (80H, Bank1) - - - - P5.3 P5.2 P5.1 P5.0 读/写 读/写 读/写 读/写 读/写 读/写 读/写 读/写 读/写 复位值 (POR/WDT/LVR/PIN) 0 0 0 0 0 0 0 0 位编号 位符号 说明 7-0 Px.y x = 0-5, y = 0-7 端口数据寄存器 Table 7.19 端口模式选择寄存器 EFH,Bank0 第7位 第6位 第5位 第4位 第3位 第2位 第1位 第0位 P0OS - - P0OS.5 P0OS.4 - - - - 读/写 - - 读/写 读/写 - - - - 复位值 (POR/WDT/LVR/PIN) - - 0 0 - - - - 位编号 位符号 说明 5-4 P0OS.x x = 5-4 端口0输出模式选择 0:引脚输出模式为CMOS推挽输出 1:引脚输出模式为N沟道开漏输出 注意:P0.4,P0.5端口作为为N-通道的开漏I/O,但是此时端口电压不得超过VDD+0.3V。 |
|
Link URL |
| Cho đến nay ALLDATASHEET có giúp ích cho doanh nghiệp của bạn hay không? [ DONATE ] |
Alldatasheet là | Quảng cáo | Liên lạc với chúng tôi | Chính sách bảo mật | Liên kết đến bảng dữ liệu | Trao đổi link | Tìm kiếm theo nhà sản xuất All Rights Reserved©Alldatasheet.com |
| Russian : Alldatasheetru.com | Korean : Alldatasheet.co.kr | Spanish : Alldatasheet.es | French : Alldatasheet.fr | Italian : Alldatasheetit.com Portuguese : Alldatasheetpt.com | Polish : Alldatasheet.pl | Vietnamese : Alldatasheet.vn Indian : Alldatasheet.in | Mexican : Alldatasheet.com.mx | British : Alldatasheet.co.uk | New Zealand : Alldatasheet.co.nz |
|
Family Site : ic2ic.com |
icmetro.com |