| công cụ tìm kiếm bảng dữ liệu linh kiện điện tử |
|
60CTT015 bảng dữ liệu(PDF) 3 Page - International Rectifier |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||
60CTT015 bảng dữ liệu(HTML) 3 Page - International Rectifier |
|
3 / 5 page ![]() 60CTT015 Bulletin PD-20506 rev. A 02/03 3 www.irf.com Fig. 2 - Typical Values Of Reverse Current Vs. Reverse Voltage (Per Leg) Fig. 3 - Typical Junction Capacitance Vs. Reverse Voltage (Per Leg) Fig. 4 - Max. Thermal Impedance Z thJC Characteristics (Per Leg) Fig. 1 - Max. Forward Voltage Drop Characteristics (Per Leg) Forward Voltage Drop - V FM (V) Reverse Voltage - V R (V) Reverse Voltage - V R (V) t1, Rectangular Pulse Duration (Seconds) 1000 10000 4 6 8 1012 1416 T = 25˚C J 1 10 100 1000 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 T = 125˚C T = 25˚C J J 1 10 100 1000 0 2 4 6 8 10121416 100˚C 75˚C 50˚C 25˚C Tj = 125˚C 0.01 0.1 1 10 0.00001 0.0001 0.001 0.01 0.1 1 10 100 Single Pulse (Thermal Resistance) D = 0.75 D = 0.50 D = 0.33 D = 0.25 D = 0.20 Notes: 1. Duty factor D = t1 / t2 2. Peak Tj = Pdm x ZthJC + Tc 2 t 1 t P DM |
|
|
Link URL |
| Cho đến nay ALLDATASHEET có giúp ích cho doanh nghiệp của bạn hay không? [ DONATE ] |
Alldatasheet là | Quảng cáo | Liên lạc với chúng tôi | Chính sách bảo mật | Liên kết đến bảng dữ liệu | Trao đổi link | Tìm kiếm theo nhà sản xuất All Rights Reserved©Alldatasheet.com |
| Russian : Alldatasheetru.com | Korean : Alldatasheet.co.kr | Spanish : Alldatasheet.es | French : Alldatasheet.fr | Italian : Alldatasheetit.com Portuguese : Alldatasheetpt.com | Polish : Alldatasheet.pl | Vietnamese : Alldatasheet.vn Indian : Alldatasheet.in | Mexican : Alldatasheet.com.mx | British : Alldatasheet.co.uk | New Zealand : Alldatasheet.co.nz |
|
Family Site : ic2ic.com |
icmetro.com |