| công cụ tìm kiếm bảng dữ liệu linh kiện điện tử |
|
MIPSZ2012D3R3 bảng dữ liệu(PDF) 19 Page - STMicroelectronics |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||
MIPSZ2012D3R3 bảng dữ liệu(HTML) 19 Page - STMicroelectronics |
|
19 / 48 page ![]() TS4621B Electrical characteristics Doc ID 022194 Rev 2 19/48 Figure 40. THD+N vs. frequency RL = 16 Ω, in-phase, VCC = 3.6 V Figure 41. THD+N vs. frequency RL = 16 Ω, out-of-phase, VCC = 3.6 V Po=1mW Po=15mW RL = 16 Ω Vcc = 3.6V G = 0dB Inputs = 0 ° Bw < 20kHz Tamb = 25 °C 20k 20 Po=1mW Po=15mW RL = 16 Ω Vcc = 3.6V G = 0dB Inputs = 180 ° Bw < 20kHz Tamb = 25 °C 20k 20 Figure 42. THD+N vs. frequency RL = 16 Ω, in-phase, VCC = 4.8 V Figure 43. THD+N vs. frequency RL = 16 Ω, out-of-phase, VCC = 4.8 V Po=1mW Po=15mW RL = 16 Ω Vcc = 4.8V G = 0dB Inputs = 0 ° Bw < 20kHz Tamb = 25 °C 20k 20 Po=1mW Po=15mW RL = 16 Ω Vcc = 4.8V G = 0dB Inputs = 180 ° Bw < 20kHz Tamb = 25 °C 20k 20 Figure 44. THD+N vs. frequency RL = 32 Ω, in-phase, VCC = 2.5 V Figure 45. THD+N vs. frequency RL = 32 Ω, out-of-phase, VCC = 2.5 V Po=1mW Po=10mW RL = 32 Ω Vcc = 2.5V G = 0dB Inputs = 0 ° Bw < 20kHz Tamb = 25 °C 20k 20 Po=1mW Po=10mW RL = 32 Ω Vcc = 2.5V G = 0dB Inputs = 180 ° Bw < 20kHz Tamb = 25 °C 20k 20 |
|
Link URL |
| Cho đến nay ALLDATASHEET có giúp ích cho doanh nghiệp của bạn hay không? [ DONATE ] |
Alldatasheet là | Quảng cáo | Liên lạc với chúng tôi | Chính sách bảo mật | Liên kết đến bảng dữ liệu | Trao đổi link | Tìm kiếm theo nhà sản xuất All Rights Reserved©Alldatasheet.com |
| Russian : Alldatasheetru.com | Korean : Alldatasheet.co.kr | Spanish : Alldatasheet.es | French : Alldatasheet.fr | Italian : Alldatasheetit.com Portuguese : Alldatasheetpt.com | Polish : Alldatasheet.pl | Vietnamese : Alldatasheet.vn Indian : Alldatasheet.in | Mexican : Alldatasheet.com.mx | British : Alldatasheet.co.uk | New Zealand : Alldatasheet.co.nz |
|
Family Site : ic2ic.com |
icmetro.com |