| công cụ tìm kiếm bảng dữ liệu linh kiện điện tử |
|
TPA2012D2 bảng dữ liệu(PDF) 9 Page - Texas Instruments |
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||
TPA2012D2 bảng dữ liệu(HTML) 9 Page - Texas Instruments |
|
9 / 15 page ![]() www.ti.com 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 VDD = 2.5 V, RL = 8 W, 33 mH VDD = 3.6 V, RL = 8 W, 33 mH VDD = 5 V, RL = 8 W, 33 mH Class−AB, 5 V, 8 W PO − Output Power − W 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 0 0.5 1 1.5 2 2.5 Class−AB, VDD = 5 V, 4 W VDD = 5 V, RL = 4 W, 33 mH VDD = 3.6 V, RL = 4 W, 33 mH VDD = 2.5 V, RL = 4 W, 33 mH PO − Output Power − W 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 0 0.5 1 1.5 2 2.5 VDD = 5 V, RL = 8 W, 33 mH VDD = 5 V, RL = 4 W Class−AB,VDD = 5 V, 8 W Class−AB,VDD = 5 V, 4 W Powers are per Channel PO − Output Power − W 0 200 400 600 800 1000 1200 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2 2.2 VDD = 2.5 V, RL = 4 W, 33 mH IDD is for Both Channels VDD = 5 V, RL = 4 W, 33 mH VDD = 3.6 V, RL = 4 W, 33 mH PO − Output Power/Channel − W 0 100 200 300 400 500 600 700 800 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 VDD = 2.5 V, RL = 8 W, 33 mH VDD = 3.6 V, RL = 8 W, 33 mH VDD = 5 V, RL = 8 W, 33 mH IDD is for Both Channels PO − Output Power/Channel − W 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2 2.5 3 3.5 4 4.5 5 VDD − Supply Voltage − V RL = 4 W, THD+N = 10% RL = 4 W, THD+N = 1% RL = 8 W, THD+N = 10% RL = 8 W, THD+N = 1% −90 −80 −70 −60 −50 −40 −30 −20 −10 0 0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 5 DC Common Mode Voltage − V VDD = 2.7 V VDD = 5 V VDD = 3.6 V RL = 8 W, VIN = 200 mVPP f = 217 Hz 0 0.5 1 1.5 2 2.5 2.5 3 3.5 4 4.5 5 5.5 VDD − Supply Voltage − V RL = 4 W, THD+N = 10% RL = 4 W, THD+N = 1% RL = 8 W, THD+N = 10% RL = 8 W, THD+N = 1% TPA2012D2 SLOS438 – DECEMBER 2004 TYPICAL CHARACTERISTICS (continued) POWER DISSIPATION EFFICIENCY EFFICIENCY vs vs vs OUTPUT POWER OUTPUT POWER OUTPUT POWER Figure 22. Figure 23. Figure 24. SUPPLY CURRENT SUPPLY CURRENT OUTPUT POWER vs vs vs OUTPUT POWER OUTPUT POWER SUPPLY VOLTAGE Figure 25. Figure 26. Figure 27. SUPLY VOLTAGE OUTPUT POWER REJECTION RATIO vs vs SUPPLY VOLTAGE DC COMMON-MODE VOLTAGE Figure 28. Figure 29. 9 |
|
|
Link URL |
| Cho đến nay ALLDATASHEET có giúp ích cho doanh nghiệp của bạn hay không? [ DONATE ] |
Alldatasheet là | Quảng cáo | Liên lạc với chúng tôi | Chính sách bảo mật | Liên kết đến bảng dữ liệu | Trao đổi link | Tìm kiếm theo nhà sản xuất All Rights Reserved©Alldatasheet.com |
| Russian : Alldatasheetru.com | Korean : Alldatasheet.co.kr | Spanish : Alldatasheet.es | French : Alldatasheet.fr | Italian : Alldatasheetit.com Portuguese : Alldatasheetpt.com | Polish : Alldatasheet.pl | Vietnamese : Alldatasheet.vn Indian : Alldatasheet.in | Mexican : Alldatasheet.com.mx | British : Alldatasheet.co.uk | New Zealand : Alldatasheet.co.nz |
|
Family Site : ic2ic.com |
icmetro.com |