| công cụ tìm kiếm bảng dữ liệu linh kiện điện tử |
|
THS3095DDA bảng dữ liệu(PDF) 15 Page - Texas Instruments |
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||
THS3095DDA bảng dữ liệu(HTML) 15 Page - Texas Instruments |
|
15 / 31 page ![]() www.ti.com TYPICAL CHARACTERISTICS ( ±5 V) −4 −2 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 1 M 10 M 100 M 1 G f − Frequency − Hz RL = 100 Ω, VO = 200 mVPP. VS = ±5 V G = −10, RF = 866 Ω G = −5, RF = 909 Ω G = −2, RF = 1 kΩ G = −1, RF = 1.05 Ω -4 -2 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 1 M 10 M 100 M 1 G f - Frequency - Hz RL = 100 Ω, VO = 200 mVPP. VS = ±5 V G = 10, RF = 909 Ω G = 5, RF = 1 kΩ G = 2, RF = 1.15 kΩ G =1, RF = 1.5 kΩ 5.7 5.8 5.9 6 6.1 6.2 6.3 1 M 10 M 100 M Gain = 2, RF = 1.21 kΩ, RL = 100 Ω, VO = 200 mVPP, VS = ±5 V f - Frequency - Hz -1.25 -1 -0.75 -0.5 -0.25 0 0.25 0.5 0.75 1 1.25 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 t - Time - ns Gain = -2 RL = 100 Ω RF = 1 kΩ VS = ±5 V Rising Edge Falling Edge 0 2 4 6 8 10 12 14 16 1 M 10 M 100 M 1 G f − Frequency − Hz G = 5, RF = 1 kΩ G = 2, RF = 1.15 kΩ RL = 100 Ω, VO = 4 VPP, VS = ±5 V −4 −2 0 2 4 6 8 10 12 14 16 1 M 10 M 100 M 1 G f − Frequency − Hz G = −5, RF = 909 Ω G = −2, RF = 1 kΩ RL = 100 Ω, VO = 4 VPP, VS = ±5 V −100 −90 −80 −70 −60 −50 −40 1 M 10 M 100 M f − Frequency − Hz G = 1, RF = 1.78 kΩ G = 2, RF = 1.15 kΩ VO = 2 VPP, RL = 100 Ω, VS = ±5 V 100 k -100 -90 -80 -70 -60 -50 -40 1 M 10 M 100 M f - Frequency - Hz G = 1, RF = 1.78 kΩ G = 2, RF = 1.15 kΩ VO = 2 VPP, RL = 100 Ω, VS = ±5 V 100 k −100 −90 −80 −70 −60 −50 −40 1 M 10 M 100 M f − Frequency − Hz VO = 2 VPP, RL = 1 kΩ, VS = ±5 V 100 k G = 1, RF = 1.78 kΩ G = 2, RF = 1.15 kΩ THS3091 THS3095 SLOS423C – SEPTEMBER 2003 – REVISED AUGUST 2004 NONINVERTING SMALL-SIGNAL INVERTING SMALL-SIGNAL 0.1-dB GAIN FLATNESS FREQUENCY RESPONSE FREQUENCY RESPONSE FREQUENCY RESPONSE Figure 39. Figure 40. Figure 41. NONINVERTING LARGE-SIGNAL INVERTING LARGE-SIGNAL FREQUENCY RESPONSE FREQUENCY RESPONSE SETTLING TIME Figure 42. Figure 43. Figure 44. 2ND HARMONIC DISTORTION 3RD HARMONIC DISTORTION 2ND HARMONIC DISTORTION vs vs vs FREQUENCY FREQUENCY FREQUENCY Figure 45. Figure 46. Figure 47. 15 |
|
Link URL |
| Cho đến nay ALLDATASHEET có giúp ích cho doanh nghiệp của bạn hay không? [ DONATE ] |
Alldatasheet là | Quảng cáo | Liên lạc với chúng tôi | Chính sách bảo mật | Liên kết đến bảng dữ liệu | Trao đổi link | Tìm kiếm theo nhà sản xuất All Rights Reserved©Alldatasheet.com |
| Russian : Alldatasheetru.com | Korean : Alldatasheet.co.kr | Spanish : Alldatasheet.es | French : Alldatasheet.fr | Italian : Alldatasheetit.com Portuguese : Alldatasheetpt.com | Polish : Alldatasheet.pl | Vietnamese : Alldatasheet.vn Indian : Alldatasheet.in | Mexican : Alldatasheet.com.mx | British : Alldatasheet.co.uk | New Zealand : Alldatasheet.co.nz |
|
Family Site : ic2ic.com |
icmetro.com |