| công cụ tìm kiếm bảng dữ liệu linh kiện điện tử |
|
8TQ080S bảng dữ liệu(PDF) 3 Page - International Rectifier |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||
8TQ080S bảng dữ liệu(HTML) 3 Page - International Rectifier |
|
3 / 7 page ![]() 8TQ... Series 3 Bulletin PD-20238 rev. D 07/03 www.irf.com Fig. 2 - Typical Values of Reverse Current Vs. Reverse Voltage Fig. 3 - Typical Junction Capacitance Vs. Reverse Voltage Fig. 4 - Maximum Thermal Impedance Z thJC Characteristics Fig. 1 - Maximum Forward Voltage Drop Characteristics 0.1 1 10 100 1000 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2 2.2 FM T = 175°C T = 125°C T = 25°C J J J Forward Voltage Drop - V (V) 0.0001 0.001 0.01 0.1 1 10 100 0 20406080 100 R 150°C 125°C 100°C 75°C 50°C 25°C Reverse Voltage - V (V) T = 175°C J 100 1000 0 10203040 50 60 70 80 90 100110 R Reverse Voltage - V (V) T = 25°C J 0.001 0.01 0.1 1 10 0.00001 0.0001 0.001 0.01 0.1 1 10 100 t , Rectangular Pulse Duration (Seconds) Single Pulse (Thermal Resistance) 1 D = 0.75 D = 0.50 D = 0.33 D = 0.25 D = 0.20 J DM thJC C 1 2 2 t 1 t P DM Notes: 1. Duty factor D = t / t 2. Peak T = P x Z + T |
|
|
Link URL |
| Cho đến nay ALLDATASHEET có giúp ích cho doanh nghiệp của bạn hay không? [ DONATE ] |
Alldatasheet là | Quảng cáo | Liên lạc với chúng tôi | Chính sách bảo mật | Liên kết đến bảng dữ liệu | Trao đổi link | Tìm kiếm theo nhà sản xuất All Rights Reserved©Alldatasheet.com |
| Russian : Alldatasheetru.com | Korean : Alldatasheet.co.kr | Spanish : Alldatasheet.es | French : Alldatasheet.fr | Italian : Alldatasheetit.com Portuguese : Alldatasheetpt.com | Polish : Alldatasheet.pl | Vietnamese : Alldatasheet.vn Indian : Alldatasheet.in | Mexican : Alldatasheet.com.mx | British : Alldatasheet.co.uk | New Zealand : Alldatasheet.co.nz |
|
Family Site : ic2ic.com |
icmetro.com |