| công cụ tìm kiếm bảng dữ liệu linh kiện điện tử |
|
SP3508EB bảng dữ liệu(PDF) 10 Page - Sipex Corporation |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||
SP3508EB bảng dữ liệu(HTML) 10 Page - Sipex Corporation |
|
10 / 13 page ![]() Rev. 8/28/03 SP3508 Evaluation Board Manual © Copyright 2003 Sipex Corporation 10 TABLE 2 Driver V.35 EIA-530 RS-232 EIA-530A RS-449 X.21 Suggested Output Pin Mode Mode Mode (V.28) Mode Mode (v.36) Mode (v.11) Shutdown Signal MODE (D0,D1,D2) 001 010 011 100 101 110 111 T1OUT(a) V.35 V.11 V.28 V.11 V.11 V.11 High-Z TxD(a) T1OUT(b) V.35 V.11 High-Z V.11 V.11 V.11 High-Z TxD(b) T2OUT(a) V.35 V.11 V.28 V.11 V.11 V.11 High-Z TxCE(a) T2OUT(b) V.35 V.11 High-Z V.11 V.11 V.11 High-Z TxCE(b) T3OUT(a) V.35 V.11 V.28 V.11 V.11 V.11 High-Z TxC_DCE(a) T3OUT(b) V.35 V.11 High-Z V.11 V.11 V.11 High-Z TxC_DCE(b) T4OUT(a) V.28 V.11 V.28 V.11 V.11 V.11 High-Z RTS(a) T4OUT(b) High-Z V.11 High-Z V.11 V.11 V.11 High-Z RTS(b) T5OUT(a) V.28 V.11 V.28 V.10 V.11 V.11 High-Z DTR(a) T5OUT(b) High-Z V.11 High-Z High-Z V.11 V.11 High-Z DTR(b) T6OUT(a) V.28 V.11 V.28 V.11 V.11 V.11 High-Z DCD_DCE(a) T6OUT(b) High-Z V.11 High-Z V.11 V.11 V.11 High-Z DCD_DCE(b) T7OUT(a) V.28 V.10 V.28 V.10 V.10 High-Z High-Z RL T8OUT(a) V.28 V.10 V.28 V.10 V.10 High-Z High-Z LL TABLE 3 Receiver V.35 EIA-530 RS-232 EIA-530A RS-449 X.21 Suggested Input Pin Mode Mode Mode (V.28) Mode mode (v.36) Mode (v.11) Shutdown Signal MODE (D0,D1,D2) 001 010 011 100 101 110 111 R1IN(a) V.35 V.11 V.28 V.11 V.11 V.11 High-Z RxD(a) R1IN(b) V.35 V.11 High-Z V.11 V.11 V.11 High-Z RxD(b) R2IN(a) V.35 V.11 V.28 V.11 V.11 V.11 High-Z RxC(a) R2IN(b) V.35 V.11 High-Z V.11 V.11 V.11 High-Z RxC(b) R3IN(a) V.35 V.11 V.28 V.11 V.11 V.11 High-Z TxC_DTE(a) R3IN(b) V.35 V.11 High-Z V.11 V.11 V.11 High-Z TxC_DTE(b) R4IN(a) V.28 V.11 V.28 V.11 V.11 V.11 High-Z CTS(a) R4IN(b) High-Z V.11 High-Z V.11 V.11 V.11 High-Z CTS(b) R5IN(a) V.28 V.11 V.28 V.10 V.11 V.11 High-Z DSR(a) R5IN(b) High-Z V.11 High-Z High-Z V.11 V.11 High-Z DSR(b) R6IN(a) V.28 V.11 V.28 V.11 V.11 V.11 High-Z DCD_DTE(a) R6IN(b) High-Z V.11 High-Z V.11 V.11 V.11 High-Z DCD_DTE(b) R7IN(a) V.28 V.10 V.28 V.10 V.10 High-Z High-Z RI R8IN(a) V.28 V.10 V.28 V.10 V.10 High-Z High-Z TM JUMPER SETTING GUIDE JP52 allows the user to set the driver input to GND, V CC or external source. Figure 7. JP52 Jumper Configuration. Description Jumper Configuration Input to GND 1-2 Input to VCC 2-3 Input from External Source 2-4 4 12 3 TABLE 4. JP52 JUMPER SETTING |
|
|
Link URL |
| Cho đến nay ALLDATASHEET có giúp ích cho doanh nghiệp của bạn hay không? [ DONATE ] |
Alldatasheet là | Quảng cáo | Liên lạc với chúng tôi | Chính sách bảo mật | Liên kết đến bảng dữ liệu | Trao đổi link | Tìm kiếm theo nhà sản xuất All Rights Reserved©Alldatasheet.com |
| Russian : Alldatasheetru.com | Korean : Alldatasheet.co.kr | Spanish : Alldatasheet.es | French : Alldatasheet.fr | Italian : Alldatasheetit.com Portuguese : Alldatasheetpt.com | Polish : Alldatasheet.pl | Vietnamese : Alldatasheet.vn Indian : Alldatasheet.in | Mexican : Alldatasheet.com.mx | British : Alldatasheet.co.uk | New Zealand : Alldatasheet.co.nz |
|
Family Site : ic2ic.com |
icmetro.com |