công cụ tìm kiếm bảng dữ liệu linh kiện điện tử
  Vietnamese  ▼
ALLDATASHEET.VN

X  

TLC080 bảng dữ liệu(PDF) 13 Page - Texas Instruments

Click here to check the latest version.
tên linh kiện TLC080
Giải thích chi tiết về linh kiện  FAMILY OF WIDE BANDWIDTH HIGH OUTPUT DRIVE SINGLE SUPPLY OPERATIONAL AMPLIFIERS
PDF  52 Pages
Scroll/Zoom Zoom In 100%  Zoom Out
nhà sản xuất  TI [Texas Instruments]
Trang chủ  http://www.ti.com
Logo TI - Texas Instruments

TLC080 bảng dữ liệu(HTML) 13 Page - Texas Instruments

Back Button TLC080 Datasheet HTML 9Page - Texas Instruments TLC080 Datasheet HTML 10Page - Texas Instruments TLC080 Datasheet HTML 11Page - Texas Instruments TLC080 Datasheet HTML 12Page - Texas Instruments TLC080 Datasheet HTML 13Page - Texas Instruments TLC080 Datasheet HTML 14Page - Texas Instruments TLC080 Datasheet HTML 15Page - Texas Instruments TLC080 Datasheet HTML 16Page - Texas Instruments TLC080 Datasheet HTML 17Page - Texas Instruments Next Button
Zoom Inzoom in Zoom Outzoom out
 13 / 52 page
background image
TLC080, TLC081, TLC082, TLC083, TLC084, TLC085, TLC08xA
FAMILY OF WIDEBANDWIDTH HIGHOUTPUT DRIVE SINGLE SUPPLY
OPERATIONAL AMPLIFIERS
SLOS254D − JUNE 1999 − REVISED FEBRUARY 2004
13
WWW.TI.COM
TYPICAL CHARACTERISTICS
1.0
1.2
1.4
1.6
1.8
2.0
2.2
2.4
456789
10 11 12 13 14 15
TA = −40°C
Figure 10
SUPPLY CURRENT
vs
SUPPLY VOLTAGE
VDD − Supply Voltage - V
AV = 1
SHDN = VDD
Per Channel
TA = 125°C
TA = 70°C
TA = 25°C
Figure 11
POWER SUPPLY REJECTION RATIO
vs
FREQUENCY
40
010
80
140
1k
10k
f − Frequency − Hz
VDD = 12 V
120
100
60
100
20
0
100k
1M
10M
VDD = 5 V
0
20
40
60
80
100
120
140
Figure 12
COMMON-MODE REJECTION RATIO
vs
FREQUENCY
f - Frequency - Hz
100k
1M
10M
10k
100
1k
VDD = 5 V and 12 V
TA = 25°C
Figure 13
EQUIVALENT INPUT NOISE VOLTAGE
vs
FREQUENCY
0
10
100
10
25
10k
100k
f − Frequency − Hz
VDD = 5 V
40
VDD = 12 V
35
30
20
15
5
1k
Figure 14
0
2
4
6
8
10
12
PEAK-TO-PEAK OUTPUT
VOLTAGE
vs
FREQUENCY
f - Frequency - Hz
100k
1M
10M
10k
THD+N < = 5%
RL = 600 Ω
TA = 25°C
VDD = 12 V
VDD = 5 V
Figure 15
0
2
4
6
8
10
12
PEAK-TO-PEAK OUTPUT
VOLTAGE
vs
FREQUENCY
f - Frequency - Hz
100k
1M
10M
10k
THD+N < = 5%
RL= 10 kΩ
TA = 25°C
VDD = 12 V
VDD = 5 V
Figure 16
−120
10
100
−80
−20
10k
f − Frequency − Hz
0
−40
−60
−100
1k
−140
−160
100k
CROSSTALK
vs
FREQUENCY
VDD = 5 V and 12 V
AV = 1
RL = 10 kΩ
VI(PP) = 2 V
For All Channels



Html Pages

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52


bảng dữ liệu tải về

Go To PDF Page


Link URL



Cho đến nay ALLDATASHEET có giúp ích cho doanh nghiệp của bạn hay không?  [ DONATE ] 

Alldatasheet là   |   Quảng cáo   |   Liên lạc với chúng tôi   |   Chính sách bảo mật   |   Liên kết đến bảng dữ liệu    |   Trao đổi link   |   Tìm kiếm theo nhà sản xuất
All Rights Reserved©Alldatasheet.com


Mirror Sites
English : Alldatasheet.com  |   English : Alldatasheet.net  |   Chinese : Alldatasheetcn.com  |   German : Alldatasheetde.com  |   Japanese : Alldatasheet.jp
Russian : Alldatasheetru.com  |   Korean : Alldatasheet.co.kr  |   Spanish : Alldatasheet.es  |   French : Alldatasheet.fr  |   Italian : Alldatasheetit.com
Portuguese : Alldatasheetpt.com  |   Polish : Alldatasheet.pl  |   Vietnamese : Alldatasheet.vn
Indian : Alldatasheet.in  |   Mexican : Alldatasheet.com.mx  |   British : Alldatasheet.co.uk  |   New Zealand : Alldatasheet.co.nz
Family Site : ic2ic.com  |   icmetro.com