công cụ tìm kiếm bảng dữ liệu linh kiện điện tử
  Vietnamese  ▼
ALLDATASHEET.VN

X  

CBTL02GP023 bảng dữ liệu (PDF) - NXP Semiconductors

CBTL02GP023 Datasheet PDF - NXP Semiconductors
tên linh kiện CBTL02GP023
tải về  CBTL02GP023 tải về
kích thước tập tin   433.46 Kbytes
Page   19 Pages
nhà sản xuất  NXP [NXP Semiconductors]
Trang chủ  http://www.nxp.com
Logo NXP - NXP Semiconductors
Giải thích chi tiết về linh kiện 5 Gbps rail-to-rail low insertion loss switch

CBTL02GP023 Datasheet (PDF)

Go To PDF Page tải về bảng dữ liệu
CBTL02GP023 Datasheet PDF - NXP Semiconductors

tên linh kiện CBTL02GP023
tải về  CBTL02GP023 Click to download

kích thước tập tin   433.46 Kbytes
Page   19 Pages
nhà sản xuất  NXP [NXP Semiconductors]
Trang chủ  http://www.nxp.com
Logo NXP - NXP Semiconductors
Giải thích chi tiết về linh kiện 5 Gbps rail-to-rail low insertion loss switch

CBTL02GP023 bảng dữ liệu (HTML) - NXP Semiconductors


CBTL02GP023 Thông tin chi tiết sản phẩm

General description
The CBTL02GP023 is a one port high performance 5 Gbps rail-to-rail low insertion loss 4x
SPST switch chip optimized to interface USB3.0 signals with high voltage (e.g. USB2
signals) off isolation. It supports 5 Gbps USB3.0 signals and large swing USB2 or UART
signals in dongle or plug applications. It also can be used as a general purpose 5 Gbps
rail-to-rail low insertion loss switch chip in other applications.
The common mode voltage of all the input or output pins have wide common mode range
from 0 V to VDD.
CBTL02GP023 is available in 1.5 mm  2.1 mm  0.32 mm DHX2QFN14 package with
0.4 mm pitch.

Features and benefits
 One port (two differential channels) 5 Gbps rail-to-rail low insertion loss switch
 Differential channels:
 Low insertion loss: 1.5 dB at 2.5 GHz; 1 dB at 100 MHz
Low return loss: < 15 dB at 2.5 GHz
 Low ON-state resistance: 11  (typ)
 Bandwidth: 7 GHz (typ)
Low off-state isolation: 16 dB at 2.5 GHz; 40 dB at 100 MHz
Low DDNEXT crosstalk: < 35 dB at 2.5 GHz and 500 MHz
 VIC common mode input voltage: 0 to VDD
 Differential input voltage VID: 1.2 V (Max)
 Intra-pair skew: 6 ps (typ)
 VDD Power Supply voltage range in the dongle or plug:
 2.7 V (min) to 3.5 V (max)
 Low active current consumption: 500 A (max)
 Minimum disable current (ENH = LOW): 12 A (max)
 Back current protection on all I/O pins
 Patent pending high performance analog pass-gate technology
 All channels support rail-to-rail input voltage
 Small DHX2QFN14 1.5mm  2.1 mm  0.32 mm package with 0.4 mm pitch
 ESD protection exceeds 2000V HBM per JDS-001-2012 and 750 V CDM per
JESD22-C101
 Latch-up testing is done to JEDEC Standard JESD78 which exceeds 100 mA
 Operating temperature range: 20 C to +85 C




Số phần tương tự - CBTL02GP023

nhà sản xuấttên linh kiệnbảng dữ liệuGiải thích chi tiết về linh kiện
logo
NXP Semiconductors
CBTL02042A NXP-CBTL02042A Datasheet
336Kb / 16P
3.3 V, 2 differential channel, 2 : 1 multiplexer/demultiplexer switch for PCI Express Gen2
Rev. 1-10 March 2011
CBTL02042ABQ NXP-CBTL02042ABQ Datasheet
336Kb / 16P
3.3 V, 2 differential channel, 2 : 1 multiplexer/demultiplexer switch for PCI Express Gen2
Rev. 1-10 March 2011
CBTL02042B NXP-CBTL02042B Datasheet
336Kb / 16P
3.3 V, 2 differential channel, 2 : 1 multiplexer/demultiplexer switch for PCI Express Gen2
Rev. 1-10 March 2011
CBTL02042BBQ NXP-CBTL02042BBQ Datasheet
336Kb / 16P
3.3 V, 2 differential channel, 2 : 1 multiplexer/demultiplexer switch for PCI Express Gen2
Rev. 1-10 March 2011
CBTL02043A NXP-CBTL02043A Datasheet
211Kb / 16P
3.3 V, 2 differential channel, 2 : 1 multiplexer/demultiplexer switch for PCI Express Gen3
Rev. 1-10 March 2011
More results


Mô tả tương tự - CBTL02GP023

nhà sản xuấttên linh kiệnbảng dữ liệuGiải thích chi tiết về linh kiện
logo
ON Semiconductor
MC33206 ONSEMI-MC33206 Datasheet
270Kb / 12P
LOW VOLTAGE RAIL-TO-RAIL OPERATIONAL AMPLIFIERS
1999 REV 1
logo
Analog Devices
AD8631 AD-AD8631 Datasheet
157Kb / 12P
1.8 V, 5 MHz Rail-to-Rail Low Power Operational Amplifiers
REV.0
OP186 AD-OP186 Datasheet
189Kb / 12P
5 uA, Rail-to-Rail Output Operational Amplifier
REV.0
logo
Global Mixed-mode Techn...
G1213 GMT-G1213 Datasheet
148Kb / 6P
Low power, Single, SOT-23-5, Rail-to-rail OP Amp
logo
Analog Devices
ADA4610-2 AD-ADA4610-2_12 Datasheet
376Kb / 20P
Low Noise, Precision, Rail-to-Rail Output
REV. A
logo
Diodes Incorporated
LMV321 DIODES-LMV321_11 Datasheet
624Kb / 16P
GENERAL PURPOSE, LOW VOLTAGE, RAIL-TO-RAIL
Rev 6
logo
ON Semiconductor
MC33204DG ONSEMI-MC33204DG Datasheet
391Kb / 18P
Low Voltage, Rail-to-Rail Operational Amplifiers
December, 2011 ??Rev. 16
logo
Analog Devices
AD8631ART-REEL7 AD-AD8631ART-REEL7 Datasheet
159Kb / 12P
1.8 V, 5 MHz Rail-to-Rail Low Power Operational Amplifiers
REV. 0
logo
ON Semiconductor
NCS20081 ONSEMI-NCS20081 Datasheet
753Kb / 20P
Operational Amplifier Low Power, Rail-to-Rail
October, 2015 ??Rev. 1
logo
Unisonic Technologies
L6132 UTC-L6132_17 Datasheet
471Kb / 12P
GENERAL PURPOSE, LOW VOLTAGE, RAIL-TO-RAIL VOLTAGE, RAIL-TO-RAIL AMPLIFIERS
More results




Giới thiệu về NXP Semiconductors


NXP S bán dẫn là một công ty đa quốc gia được giao dịch công khai, thiết kế, phát triển và sản xuất một loạt các chất bán dẫn và mạch tích hợp cho các ứng dụng khác nhau, bao gồm thị trường ô tô, công nghiệp, truyền thông và tiêu dùng.

Công ty được thành lập vào năm 2006 và có trụ sở tại Eindhoven, Hà Lan.

NXP cung cấp một danh mục sản phẩm rộng lớn, bao gồm vi điều khiển, bộ vi xử lý, IC xác thực an toàn, ICS quản lý năng lượng, RF và các thành phần vi sóng và các giải pháp cảm biến, trong số các thành phần khác.

Các sản phẩm của công ty được thiết kế để tiết kiệm năng lượng, an toàn và đáng tin cậy và được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm hệ thống ô tô, tự động hóa và kiểm soát công nghiệp, nhà thông minh và tòa nhà, và các thiết bị được kết nối.

NXP dành riêng cho sự đổi mới và sự hài lòng của khách hàng, và cam kết cung cấp cho khách hàng của mình các giải pháp bán dẫn tốt nhất để đáp ứng nhu cầu của họ.

*Thông tin này chỉ dành cho mục đích thông tin chung, chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào do thông tin trên gây ra.




Link URL



Cho đến nay ALLDATASHEET có giúp ích cho doanh nghiệp của bạn hay không?  [ DONATE ] 

Alldatasheet là   |   Quảng cáo   |   Liên lạc với chúng tôi   |   Chính sách bảo mật   |   Liên kết đến bảng dữ liệu    |   Trao đổi link   |   Tìm kiếm theo nhà sản xuất
All Rights Reserved©Alldatasheet.com


Mirror Sites
English : Alldatasheet.com  |   English : Alldatasheet.net  |   Chinese : Alldatasheetcn.com  |   German : Alldatasheetde.com  |   Japanese : Alldatasheet.jp
Russian : Alldatasheetru.com  |   Korean : Alldatasheet.co.kr  |   Spanish : Alldatasheet.es  |   French : Alldatasheet.fr  |   Italian : Alldatasheetit.com
Portuguese : Alldatasheetpt.com  |   Polish : Alldatasheet.pl  |   Vietnamese : Alldatasheet.vn
Indian : Alldatasheet.in  |   Mexican : Alldatasheet.com.mx  |   British : Alldatasheet.co.uk  |   New Zealand : Alldatasheet.co.nz
Family Site : ic2ic.com  |   icmetro.com